Danh sách phụ tùng thay thế cho máy đóng gói TESCO Top Drive: 1320014 Khóa xi lanh, P/H, EXI/HXI 1320015 Vòng gài, bên trong, Truarc N500-500 820256 Vòng gài, bên trong, Truarc N500-150 510239 Vít nắp Nex HD 1″-8UNCx8,5,GR8,PLD,DR,HD 0047 Đồng hồ đo áp suất Lig Filled 0-300Psi/kPa 2,5″ODx1/4″MNPT,LM 0072 Đầu đo nhiệt độ 304 S/S,1/2×3/4×6.0 LAG 0070 Nhiệt kế BIMETEL 0-250, 1/2″ 1320020 Van xả áp suất Đồng hồ đo áp suất SUN RPGC-LEN 0062, 400 Psi, 50 GPM, loại có nắp đậy, thang đo 0-100 Psi/kPa, đường kính ngoài 2,5″ x ren trong 1/4″, khớp nối LM 1502...
Giàn khoan được trang bị phòng điều khiển khoan độc lập. Hệ thống điều khiển khí, điện và thủy lực, các thông số khoan và màn hình hiển thị thiết bị được bố trí thống nhất, cho phép điều khiển logic, giám sát và bảo vệ thông qua PLC trong suốt quá trình khoan. Đồng thời, hệ thống cũng có thể lưu trữ, in ấn và truyền dữ liệu từ xa. Người điều khiển khoan có thể thực hiện tất cả các thao tác trong phòng, giúp cải thiện môi trường làm việc và giảm cường độ lao động...
59023P170022 Bộ ống dẫn 59024P080032 Bộ ống dẫn 59024P080036 Bộ ống dẫn 59024P170021 59024P170024 Bộ ống 59024P170025 Bộ ống 59024P170032 Bộ ống 59024P230009 Bộ ống 59024P230030 Bộ ống 59024P230046 Bộ ống 59024P230153 Bộ ống 59024P370121 Bộ ống 59025P170021 Bộ ống 59025P17N023 Bộ ống 59025P23G028 Bộ ống 59026P08A010 Bộ ống 59026P23A062 Bộ ống 59026P23A072 59043P170017 Bộ ống 59043P170019 Bộ ống 59043P170023 Bộ ống 59043P170038 H...
Đảm bảo kiểm tra nghiêm ngặt: Mỗi linh kiện điện đều trải qua các bài kiểm tra điện áp, dòng điện và lão hóa nghiêm ngặt để loại bỏ các nguy cơ tiềm ẩn như ngắn mạch, quá tải và lỗi tín hiệu. Hỗ trợ kỹ thuật: Chúng tôi cung cấp đầy đủ bảng thông số điện và hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ hướng dẫn kỹ thuật từ xa về đấu dây và thay thế. Nguồn cung ổn định & Thời gian giao hàng nhanh: Nguồn cung ổn định và thời gian giao hàng ngắn đảm bảo bạn có thể nhanh chóng thay thế các linh kiện điện bị hỏng và khôi phục...
Máy khoan giếng DQ70BS-VSP Độ sâu khoan danh nghĩa (ống khoan 114mm) 7000m Tải trọng định mức 4500 KN Chiều cao làm việc (móc nâng 96”) 6700mm Mô-men xoắn đầu ra liên tục định mức 78 KN.m Mô-men xoắn phá vỡ tối đa 117KN.m Mô-men xoắn phanh tĩnh tối đa 78 KN.m Góc quay khớp nối cần quay 0-360° Phạm vi tốc độ trục chính (điều chỉnh vô cấp) 0~220 vòng/phút Phạm vi kẹp ống khoan 85-220mm Áp suất định mức kênh tuần hoàn bùn 52 MPa Áp suất làm việc hệ thống thủy lực…